Ngày đăng: 25/12/2017
| BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN ------- |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc --------------- |
| Số: 20/2017/TT-BNNPTNT | Hà Nội, ngày 10 tháng 11 năm 2017 |
| Nơi nhận: - Như Điều 13; - Văn phòng Chính phủ (để b/c); - Bộ trưởng (để b/c); - Lãnh đạo Bộ; - Các Bộ và cơ quan ngang Bộ liên quan; - UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc TƯ; - Sở NN và PTNT các tỉnh, TP. trực thuộc TƯ; - Cục Kiểm tra văn bản QPPL - Bộ Tư pháp; - Các Cục, Tổng cục, Vụ liên quan trong Bộ, Thanh tra, Văn phòng - Bộ NN & PTNT; - Công báo Chính phủ; - Website Chính phủ; - Lưu: VT, CN. |
KT. BỘ TRƯỞNG THỨ TRƯỞNG Vũ Văn Tám |
| TT | Chỉ tiêu | Đơn vị tính | Hình thức công bố |
| 1 | Các chỉ tiêu cảm quan: dạng, màu | - | Mô tả |
| 2 | Độ ẩm | % | Không lớn hơn |
| 3 | Protein thô | % | Không nhỏ hơn |
| 4 | Năng lượng trao đổi (ME)* | Kcal/kg | Không nhỏ hơn |
| 5 | Xơ thô | % | Không lớn hơn |
| 6 | Canxi | % | Trong khoảng |
| 7 | Phốt pho tổng số | % | Trong khoảng |
| 8 | Lysine tổng số | % | Không nhỏ hơn |
| 9 | Methionine + Cystine tổng số** | % | Không nhỏ hơn |
| 10 | Threonine tổng số* | % | Không nhỏ hơn |
| 11 | Khoáng tổng số | % | Không lớn hơn |
| 12 | Cát sạn (khoáng không tan trong axit clohydric) | % | Không lớn hơn |
| 13 | Côn trùng sống | - | Không có |
| Thức ăn thủy sản phải thêm các chỉ tiêu sau: | |||
| 14 | Béo thô | % | Trong khoảng |
| 15 | Ethoxyquin | ppm | Không lớn hơn 150 |
| 16 | Aflatoxin B1 | ppb | Không lớn hơn |
| 17 | Tỷ lệ vụn nát | % | Không lớn hơn |
| 18 | Độ bền trong nước | Số phút quan sát | Không nhỏ hơn |
| 19 | Salmonella | CFU/25g | Không cho phép |
| 20 | Aspergillus flavus | TB/g | Không cho phép |
| TT | Chỉ tiêu | Đơn vị tính | Hình thức công bố |
| 1 | Các chỉ tiêu cảm quan: dạng, màu | - | Mô tả |
| 2 | Độ ẩm | % | Không lớn hơn |
| 3 | Protein thô | % | Không nhỏ hơn |
| 4 | Béo thô | % | Không nhỏ hơn |
| 5 | Xơ thô | % | Không lớn hơn |
| 6 | Khoáng tổng số | % | Không lớn hơn |
| TT | Chỉ tiêu | Đơn vị tính | Hình thức công bố |
| 1 | Các chỉ tiêu cảm quan: dạng, màu | - | Mô tả |
| 2 | Độ ẩm | % | Không lớn hơn |
| 3 | Các loại vitamin đơn hoặc axit amin | IU/kg hoặc mg/kg | Không nhỏ hơn |
| 4 | Cát sạn (khoáng không tan trong axit clohydric) | % | Không lớn hơn |
| 5 | Chất mang (ghi tên cụ thể) | Vừa đủ |
| TT | Chỉ tiêu | Đơn vị tính | Hình thức công bố |
| 1 | Các chỉ tiêu cảm quan: dạng, màu | - | Mô tả |
| 2 | Độ ẩm | % | Không lớn hơn |
| 3 | Các loại nguyên tố khoáng đơn | % hoặc mg/kg | Trong khoảng |
| 4 | Cát sạn (khoáng không tan trong axit clohydric) | % | Không lớn hơn |
| 5 | Chất mang (ghi tên cụ thể) | Vừa đủ |
| TT | Chỉ tiêu | Đơn vị tính | Hình thức công bố |
| 1 | Các chỉ tiêu cảm quan: dạng, màu | - | Mô tả |
| 2 | Độ ẩm | % | Không lớn hơn |
| 3 | Các loại vitamin đơn | IU/kg hoặc mg/kg | Không nhỏ hơn |
| 4 | Các loại nguyên tố khoáng đơn | % hoặc mg/kg | Trong khoảng |
| 5 | Cát sạn (khoáng không tan trong axit clohydric) | % | Không lớn hơn |
| 6 | Chất mang (ghi tên cụ thể) | Vừa đủ |
| TT | Chỉ tiêu | Đơn vị tính | Hình thức công bố |
| 1 | Các chỉ tiêu cảm quan: dạng, màu | - | Mô tả |
| 2 | Độ ẩm | % | Không lớn hơn |
| 3 | Tên, công thức hóa học (nếu có) và/hoặc hàm lượng chất chính của sản phẩm | - | Tối thiểu hoặc tối đa hoặc trong khoảng* |
| 4 | Chất mang (ghi tên cụ thể) | Vừa đủ |
| TT | Chỉ tiêu | Đơn vị tính | Hình thức công bố |
| 1 | Các chỉ tiêu cảm quan: dạng, màu | - | Mô tả |
| 2 | Độ ẩm | % | Không lớn hơn |
| 3 | Hàm lượng các chỉ tiêu chất lượng của hàng hóa | - | Tối thiểu hoặc tối đa hoặc trong khoảng* |
| 4 | Chất mang (ghi tên cụ thể) | Vừa đủ |
| TÊN CỦA SẢN PHẨM (Ví dụ: Thức ăn hỗn hợp cho gà thịt từ 21-42 ngày tuổi/Thức ăn hỗn hợp cho tôm sú) Biểu tượng và mã số của thức ăn (hình vẽ, quảng cáo nếu có) TÊN THƯƠNG MẠI Định lượng (Khối lượng tịnh): Số tiêu chuẩn công bố: Số lô sản xuất: (nếu có) Ngày sản xuất: Hạn sử dụng: Hướng dẫn bảo quản: Tên, địa chỉ, số điện thoại của tổ chức, cá nhân đăng ký (Đảm bảo truy xuất được nguồn gốc của sản phẩm). |
THÀNH PHẦN DINH DƯỠNG Độ ẩm (%) max: Protein thô (%) min: ME (Kcal/kg) min: Xơ thô (%) max: Ca (%) min-max: P tổng số (%) min-max: Lysine tổng số (%) min: Methionine + Cystine tổng số (%) min*: Kháng sinh hoặc hoạt chất trong thuốc thú y (**): Mục đích sử dụng: Thời gian ngưng sử dụng: Thức ăn thủy sản phải ghi thêm: Béo thô (%) min-max: Ethoxyquin (ppm): Kháng sinh: Không có. Những điều cần lưu ý (nếu có): NGUYÊN LIỆU (Ghi tên các loại nguyên liệu chính sử dụng để phối chế sản phẩm) HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG |
| TÊN CỦA SẢN PHẨM Biểu tượng, hình vẽ, quảng cáo (nếu có) TÊN THƯƠNG MẠI Định lượng (Khối lượng tịnh): Số tiêu chuẩn công bố: Số lô sản xuất: (nếu có) Ngày sản xuất: Hạn sử dụng: Hướng dẫn bảo quản: Tên, địa chỉ, số điện thoại của tổ chức, cá nhân đăng ký (Đảm bảo truy xuất được nguồn gốc của sản phẩm). |
THÀNH PHẦN DINH DƯỠNG Độ ẩm (%) max: Protein thô (%) min: Béo thô (%) min: Xơ thô (%) max: Khoáng tổng số (%) max: Kháng sinh hoặc hoạt chất trong thuốc thú y (*): Thời gian ngưng sử dụng: Những điều cần lưu ý (nếu có): NGUYÊN LIỆU (Ghi tên các loại nguyên liệu chính sử dụng để phối chế sản phẩm) HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG |
| TÊN CỦA SẢN PHẨM Biểu tượng hình vẽ, quảng cáo(nếu có) TÊN THƯƠNG MẠI Định lượng (Khối lượng tịnh/Thể tích thực): Số tiêu chuẩn công bố: Số lô sản xuất: (nếu có) Ngày sản xuất: Hạn sử dụng: Hướng dẫn bảo quản: Tên, địa chỉ, số điện thoại của tổ chức, cá nhân đăng ký (Đảm bảo truy xuất được nguồn gốc của sản phẩm). |
BẢN CHẤT VÀ CÔNG DỤNG SẢN PHẨM Tóm tắt bản chất, công dụng của sản phẩm CHỈ TIÊU CHẤT LƯỢNG 1. Các chất chính* … 2. Các chất khác….. 3. Chất cấm: Không có. Những điều cần lưu ý (nếu có) NGUYÊN LIỆU (Ghi tên các loại nguyên liệu của sản phẩm) HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG |
| TT | Hàm lượng công bố | Đơn vị tính | Độ dao động cho phép (±%) so với kết quả thử nghiệm |
| 1 | 90,0 - 100,0 | % | 2,0 |
| 2 | 50,0 - < 90,0 | % | 2,5 |
| 3 | 30,0 - < 50,0 | % | 3,0 |
| 4 | 10,0 - < 30,0 | % | 4,0 |
| 5 | 1,0 - <10,0 | % | 15,0 |
| 6 | 0,1 - <1,0 | % | 20,0 |
| 7 | 10,0 - <1.000 | ppm | 20,0 |
| 8 | 1,0 - <10,0 | ppm | 30,0 |
| 9 | 100,0 - <1.000 | ppb | 40,0 |
| 10 | 10,0 - <100,0 | ppb | 60,0 |
| 11 | 1,0 - <10,0 | ppb | 80,0 |
| 12 | <1,0 | ppb | 100,0 |